Van điện từ khí nén AIRTAC 4V110 4V210 4V310 4V410 4V120 4V220 4V320 4V420 4V130 4V230 4V330 4V430 3V110 3V210 3V310 3V120 3V220 3V320

60,000 754,000 

Xóa
van-dien-tu-khi-nen-airtac-4v110-4v210-4v310-4v410-4v120-4v220-4v320-4v420-4v130-4v230-4v330-4v430-3v110-3v210-3v310-3v120-3v220-3v320
Van điện từ khí nén AIRTAC 4V110 4V210 4V310 4V410 4V120 4V220 4V320 4V420 4V130 4V230 4V330 4V430 3V110 3V210 3V310 3V120 3V220 3V320

Videos

Chi tiết sản phẩm

Mô tả ngắn
Quy cáchChú giải
2/2Van 2 lỗ (P) (A) , 2 sơ đồ hoạt động , 1 đóng 1 mở
3/2Van 3 lỗ (P) (A) (R), 2 sơ đồ hoạt động , Sơ đồ 1 (P) thông (A) (R : bít không thông ) , Sơ đồ 2 (P : bít không thông ) (A) thông (R)
4/2Van 4 lỗ (P) (A) (B) (R), 2 sơ đồ hoạt động , Sơ đồ 1 (P thông A) (R thông B ) , Sơ đồ 2 (P thông B) (A) thông (R)
5/2Van 5 lỗ (P) (A) (B) (R) (S), 2 sơ đồ hoạt động , Sơ đồ 1 (P thông A) (S thông B ) (R : bít ) , Sơ đồ 2 (P thông B) (A thông R) ( S : bít )
5/3Van 5 lỗ (P) (A) (B) (R) (S), 3 sơ đồ hoạt động , Sơ đồ 1 (P thông A) (S thông B ) (R : bít ) , Sơ đồ 2 tất cả các ngã bít , Sơ đồ 3 (P thông B) (A thông R) ( S : bít )
94 / 100

Van điện từ khí nén AIRTAC

Tên gọi thông dụng khác :

  • 1 van khí nén
  • 2 van điều khiển khí nén
  • 3 van đóng mở khí nén
  • 4 van hơi khí nén
  • 5 van hơi
  • 6 van điện từ khí nén 220v
  • 7 AIRTAC
  • 8 van điện khí nén
  • 9 van khi nen
  • 10 van hơi điện

Các yếu tố cơ bảng trước khi mua và sử dụng Van điện từ khí nén AIRTAC :

  • 1 thông số kỹ thuật van khí nén
  • 2 cấu tạo van điều khiển khí nén gồm các bộ phận
  • 3 chức năng van khí nén
  • 4 Cách bước lắp đặt van khí nén
  • 5 van khí nén Nguyên lí làm việc
  • 6 Sử dụng van điều khiển khí nénsửa chửa khi gặp sự cố
  • 7 Ưu điểm van khí nén như thế nào
  • 8 nhược điểm van khí nén ra sao
  • 9 Thời gian giao hàng với sản phẩm van điều khiển khí nén
  • 10 Chính sách bảo hành đối với van điều khiển khí nén

Thông Số Kỹ Thuật Van Điện Từ Khí Nén Airtac :

  • Tên sản phẩm : Van điện từ khí nén AIRTAC
  • Ví dụ mã sản phẩm van đóng mở khí nén : 4V210-08 220V AIRTAC
  • 4V210 : Mã van do nhà sản suất thiết lập , Van điện từ khí nén AIRTAC 5/2
  • 08 : Ren 13 = 1/4′
  • 220V : Điện áp 220V
  • AIRTAC : Thương hiếu sản xuất
  • Dạng kết nối : Bắt ren trong
  • van đóng mở khí nén sử dụng cho chất : Khí nén , hơi
  • Tác động làm việc : Điện từ hút ty
  • Chức năng : Thay đổi chiều hơi lưu thông
  • Áp suất hoạt động tối thiểu : 0 kg/cm2 = 0 MPA
  • Áp suất hoạt động tối đa van đóng mở khí nénchịu được : 10 kg/cm2 = 1 MPA
  • Nhiệt độ hoạt động thấp nhất : 10 độ c
  • Nhiệt độ hoạt động cao nhất van đóng mở khí nén : 60 độ c
  • Ngõ cấp khí van hơi khí nén : P
  • Ngõ ra bắt vào đầu khí nén van hơi : A , B
  • Ngõ xã van điện từ khí nén 220v : R , S
  • Các bộ phận chính van hơi khí nén gồm : Cuộn coil , thân van
  • Vật liệu cấu tạo van hơi khí nén gồm : Kim loại
  • Trọng lượng 1 sản phẩm van đóng mở khí nén khoảng : 300 – 500 gam tùy theo quy cách ( đóng gói )
  • Sơ đồ hoạt động 1 sản phẩm van hơi khí nén khoảng : 3/2 – 5/2 – 5/3
  • Tình trạng : mới 100%
  • Hãng sản xuất : AIRTAC

➤➤➤ Chú Ý CATALOG AIRTAC

Mã Số Van Điện Từ Khí Nén Airtac Của Hãng Sản Xuất :

van-dien-tu-khi-nen-airtac-4v110-4v210-4v310-4v410-4v120-4v220-4v320-4v420-4v130-4v230-4v330-4v430-3v110-3v210-3v310-3v120-3v220-3v320
van dien tu khi nen airtac 4v110 4v210 4v310 4v410 4v120 4v220 4v320 4v420 4v130 4v230 4v330 4v430 3v110 3v210 3v310 3v120 3v220 3v320
  • 4V110-06 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/2 – mức ren 9.6 – Hiệu AIRTAC – 1 Đầu coil điện
  • 4V210-06 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/2 – mức ren 9.6 ( THÂN LỚN ) – Hiệu AIRTAC – 1 Đầu coil điện
  • 4V210-08 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/2 – mức ren 13 – Hiệu AIRTAC – 1 Đầu coil điện
  • 4V310-10 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/2 – mức ren 17 – Hiệu AIRTAC – 1 Đầu coil điện
  • 4V410-15 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/2 – mức ren 13 – Hiệu AIRTAC – 1 Đầu coil điện
van-dien-tu-khi-nen-airtac-4v110-4v210-4v310-4v410-4v120-4v220-4v320-4v420-4v130-4v230-4v330-4v430-3v110-3v210-3v310-3v120-3v220-3v320
van dien tu khi nen airtac 4v110 4v210 4v310 4v410 4v120 4v220 4v320 4v420 4v130 4v230 4v330 4v430 3v110 3v210 3v310 3v120 3v220 3v320
  • 4V120-06 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/2 – mức ren 9.6 – Hiệu AIRTAC – 2 Đầu coil điện
  • 4V220-08 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/2 – mức ren 13 – Hiệu AIRTAC – 2 Đầu coil điện
  • 4V320-10 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/2 – mức ren 17 – Hiệu AIRTAC – 2 Đầu coil điện
  • 4V420-15 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/2 – mức ren 21 – Hiệu AIRTAC – 2 Đầu coil điện
van-dien-tu-khi-nen-airtac-4v110-4v210-4v310-4v410-4v120-4v220-4v320-4v420-4v130-4v230-4v330-4v430-3v110-3v210-3v310-3v120-3v220-3v320
van dien tu khi nen airtac 4v110 4v210 4v310 4v410 4v120 4v220 4v320 4v420 4v130 4v230 4v330 4v430 3v110 3v210 3v310 3v120 3v220 3v320
  • 4V130-06 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/3 – mức ren 9.6 – Hiệu AIRTAC – 2 Đầu coil điện
  • 4V230-08 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/3 – mức ren 13 – Hiệu AIRTAC – 2 Đầu coil điện
  • 4V330-10 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/3 – mức ren 17 – Hiệu AIRTAC – 2 Đầu coil điện
  • 4V430-15 AIRTAC : Van điện từ khí nén 5/3 – mức ren 21 – Hiệu AIRTAC – 2 Đầu coil điện
van-dien-tu-khi-nen-airtac-4v110-4v210-4v310-4v410-4v120-4v220-4v320-4v420-4v130-4v230-4v330-4v430-3v110-3v210-3v310-3v120-3v220-3v320
van dien tu khi nen airtac 4v110 4v210 4v310 4v410 4v120 4v220 4v320 4v420 4v130 4v230 4v330 4v430 3v110 3v210 3v310 3v120 3v220 3v320
  • 3V110-06 AIRTAC : Van điện từ khí nén 3/2 – mức ren 9.6 – Hiệu AIRTAC – 1 Đầu coil điện
  • 3V210-08 AIRTAC : Van điện từ khí nén 3/2 – mức ren 13 – Hiệu AIRTAC – 1 Đầu coil điện
  • 3V310-10 AIRTAC : Van điện từ khí nén 3/2 – mức ren 17 – Hiệu AIRTAC – 1 Đầu coil điện
van-dien-tu-khi-nen-airtac-4v110-4v210-4v310-4v410-4v120-4v220-4v320-4v420-4v130-4v230-4v330-4v430-3v110-3v210-3v310-3v120-3v220-3v320
van dien tu khi nen airtac 4v110 4v210 4v310 4v410 4v120 4v220 4v320 4v420 4v130 4v230 4v330 4v430 3v110 3v210 3v310 3v120 3v220 3v320
  • 3V120-06 AIRTAC : Van điện từ khí nén 3/2 – mức ren 9.6 – Hiệu AIRTAC – 2 Đầu coil điện
  • 3V220-08 AIRTAC : Van điện từ khí nén 3/2 – mức ren 13 – Hiệu AIRTAC – 2 Đầu coil điện
  • 3V320-10 AIRTAC : Van điện từ khí nén 3/2 – mức ren 17 – Hiệu AIRTAC – 2 Đầu coil điện

Cấu Tạo Van Điện Từ Khí Nén Airtac Gồm 4 Bộ Phận Chính :

van-dien-tu-khi-nen-airtac-4v110-4v210-4v310-4v410-4v120-4v220-4v320-4v420-4v130-4v230-4v330-4v430-3v110-3v210-3v310-3v120-3v220-3v320
van dien tu khi nen airtac 4v110 4v210 4v310 4v410 4v120 4v220 4v320 4v420 4v130 4v230 4v330 4v430 3v110 3v210 3v310 3v120 3v220 3v320
  • Bộ phận 1 : Thân van
  • Bộ phận 2 : Ty van chuyển hướng
  • Bộ phận 3 : Phốt van
  • Bộ phận 4 : Cuộn coil ( 220V , 110V , 24V , 12V )

Chức Năng Van Điện Từ Khí Nén Airtac :

  • Chức năng chính van đóng mở khí nén Đóng mở lưu thông khí , chuyển đường khí
  • Sử dụng kết hợp Van giảm áp khí nén điều chĩnh áp hoạt động theo nhu cầu
  • Sử dụng kết hợp van khóa khí nén có thể khóa đường lưu thông khí khi không có như cầu sử dụng
  • Sử dụng kết hợp Van điện từ theo các nhu cầu khác nhau để đóng mở đường khí
  • Sử dụng kết hợp Xi lanh khí nén các tắc động cở đẩy kéo …vv.
  • Sử dụng kết hợp Ống khí nén dẫn khí lưu thông các thiết bị có nhu cầu sử dung
  • Sử dụng kết hợp đồng hồ áp suất đo áp suất hoạt động máy

Cách bước lắp đặt Van điện từ khí nén AIRTAC gồm 6 bước :

van-dien-tu-khi-nen-airtac-4v110-4v210-4v310-4v410-4v120-4v220-4v320-4v420-4v130-4v230-4v330-4v430-3v110-3v210-3v310-3v120-3v220-3v320
van dien tu khi nen airtac 4v110 4v210 4v310 4v410 4v120 4v220 4v320 4v420 4v130 4v230 4v330 4v430 3v110 3v210 3v310 3v120 3v220 3v320
  • Bước 1 : Xác định chiều vào P , Chiều đầu ra A – B , ngõ xã R – S
  • Bước 2 : Xem nhu cầu sử dụng điện 220v , 110v , 24v hay 12v
  • Bước 3 : Phần thân có ốc bắt cố định ngay vào thành máy
  • Bước 4 : Quấn keo lụa ( cao su non ) vào nhưng đầu ren ngoài kết nối
  • Bước 5 : Van chỉ bắt theo chiều thẳng đứng
  • Bước 6 : Cho hơi khí nén vào thử đúng chiều sơ đồ không

Nguyên Lí Làm Việc Van Điện Từ Khí Nén Airtac :

van-dien-tu-khi-nen-airtac-4v110-4v210-4v310-4v410-4v120-4v220-4v320-4v420-4v130-4v230-4v330-4v430-3v110-3v210-3v310-3v120-3v220-3v320
van dien tu khi nen airtac 4v110 4v210 4v310 4v410 4v120 4v220 4v320 4v420 4v130 4v230 4v330 4v430 3v110 3v210 3v310 3v120 3v220 3v320

Van điện từ khí nén AIRTAC 5/2 – 5 lỗ 2 vị trí ( P A B R S ) – 1 đầu coil điện ( 4V110-06 , 4V210-06 , 4V210-08 , 4V310-10 , 4V410-15 )

  1. Khi chưa kích điện : P thông A , B thông S , R bít
  2. Khi kích điện : P thông B , A thông R , S bít
  3. Khi mất kích điện : Quay chở về bước 1 P thông A , B thông S , R bít

Van điện từ khí nén AIRTAC 3/2 – 3 lỗ 2 vị trí ( P A R ) – 1 đầu coil điện ( 3V110-06 , 3V210-08 , 3V310-10 )

  1. Khi chưa kích điện : P bít , A thông R
  2. Khi kích điện : P thông A , R bít
  3. Khi mất kích điện : Quay chở về bước 1 P bít , A thông R

Van điện từ khí nén AIRTAC 5/2 – 5 lỗ 2 vị trí ( P A B R S ) – 2 đầu coil điện ( 4V120-06 , 4V220-08 , 4V320-10 , 4V420-15 )

  1. Khi chưa kích điện : P thông A , B thông S , R bít
  2. Khi kích điện COIL TRÁI : P thông B , A thông R , S bít
  3. Khi mất điện COIL TRÁI nhưng kích điện COIL PHẢI : Quay chở về bước 1 P thông A , B thông S , R bít

Van điện từ khí nén AIRTAC 3/2 – 3 lỗ 2 vị trí ( P A R ) – 2 đầu coil điện ( 3V120-06 , 3V220-08 , 3V320-10 )

  1. Khi chưa kích điện : P bít , A thông R
  2. Khi kích điện COIL TRÁI : P thông A , R bít
  3. Khi mất điện COIL TRÁI nhưng kích điện COIL PHẢI : Quay chở về bước 1 P bít , A thông R

Van điện từ khí nén AIRTAC 5/3 – 5 lỗ 3 vị trí ( P A B R S ) – 2 đầu coil điện (  4V120-06C , 4V220-08C , 4V320-10C , 4V420-15C )

  1. Khi chưa kích điện sơ đồ lưu thông giữa 5 ngã bít hết
  2. Khi kích điện COIL TRÁI : P thông B , A thông R , S bít
  3. Khi kích điện COIL PHẢI : P thông A , B thông S , R bít

Sửa Chửa Khi Gặp Sự Cố Van Khí Nén

Trường hợp 1 : Cấp điện vào cuộn coil nhưng không , có tác động mở đóng , chuyển hướng đường hơi

  • Nguyên nhân : Đa phần là sai nguồn điện , kẹt ty do chất hay nước vào van
  • hắc phục sự cố trường hợp 1 : Kiểm tra mở ra vệ sinh van , xem kỹ ngõ vào và ra

Trường hợp 2 : Ngõ ra xì liên tục tuy chưa bắt điện

  • Nguyên nhân : Do bắt sai chiều mũi tên P A , áp cao hơn cho phép
  • Khắc phục sự cố trường hợp 2 : Quay lại chiều đúng mũi tên , kiểm tra áp hơi

Trường hợp 3 : Thoát khí ở nơi kết nối ren

  • Nguyên nhân : Phần ren kết nối không ngây
  • Khắc phục sự cố trường hợp 3 : Chĩnh lại phần ron và siết lại

Ưu Điểm Van Điện Từ Khí Nén Airtac :

  • 1 Giá thành hợp lý với chất lương
  • 2 Áp suất hoạt động lên tới 10kg/cm2
  • 3 Có nhiều tác động chọn lựa nhấn , gạt tay , hành trình …v.v
  • 4 Dạng ren trong nên dễ dàng đổi ra và sử dụng theo nhiều cách
  • 5 Nhiệt độ cao tới 60 độ c
  • 6 Hàng thông dụng dễ dàng thây thế
  • 7 Dòng điện 220V , 110V , 24V , 12V để lựa chọn
  • 8 Nhìu chủng loại sơ đồ van

Nhược Điểm Van Điện Từ Khí Nén Airtac :

  • 1 Nhiệt độ chỉ có 60 độ c nên không hoạt động cao hơn
  • 2 Tùy theo sản phẩm theo chất lượng
  • 3 Không thể sử dụng cho hơi nóng
  • 4 Yêu cầu hiểu bít sơ đồ lăp đặt
  • 5 CÓ các dạng airtac khác nhau

Lưu Ý Cần Biết Trước Khi Mua Sản Phẩm Van Khí Nén :

  • Lưu ý 1 Mua đúng 
  • Lưu ý 2 Cần lọc tách nước khí nén để sản phẩm bền hơn và được bảo hành đầy đủ
  • Lưu ý 3 Không sử dụng cho chất đong đặt ( xi măng , keo , nhựa ) hoặc ăn mòn ( có các dạng van khác PTFE , inox )
  • Lưu ý 4 Nếu hiện tượng xì hơi hoặc không ra khí thì mở ra vệ sinh
  • Lưu ý 5 Quấn cao su non với các phần kết nối ren ngoài
  • Lưu ý 6 Bắt theo chiều thẳng đứng
  • Lưu ý 7 Quang trọng phần mã số để sử dụng đúng yêu cầu
  • Lưu ý 8 Sản phẩm hãng SMC làm theo quy chuẩn van kiểu nhật

Van Khí Nén Thường Được Sử Dụng Trong Các Ngành Nghề :

  • Máy đóng gói : Điều khiển đầu khí nén xoay để đóng mở van cho chất lưu thông
  • Đường ống nước : Điều khiển kết nối lặp trình tự động đóng cáp nguồn nước
  • Và được dử dụng trong rất nhìu ngành công nghiệp khác …v..v

Các Sản Phẩm Khác Thường Được Sử Dụng Kèm Van Đóng Mở Khí Nén :

  • 1 Công tắc áp suất
  • 2 Van điện từ
  • 3 Van khí nén
  • 4 đồng hồ áp suất
  • 5 Đầu nối khí nén
  • 6 Bộ lọc khí nén
  • 7 Núm hút chân không
  • 8 Xi lanh khí nén

Các dòng sản phẩm tương tự van điện từ khí nén AIRTAC :

  • 1 4V110 , 4V210 , 4V310 , 4V410 , 4V120 , 4V220 , 4V320 , 4V420 , 4V130 , 4V230 , 4V330 , 4V430
  • 2 TG2511 , TG2521 , TG2531 , TG2541 , TG2522 , TG2512 , TG2532 , TG2542 , TG3522 , TG3532 , TG3542
  • 3 SSV1130 , SSV3130 , SSV5130 , SSV6130 , SSV1230 , SSV3230 , SSV5230 , SSV6230
  • 4 van khí nén 4H210 , 4H310 , 4H410
  • 5 Van đạp chân khí nén 4F210 , 3F210 , TF402 , TF403
  • 6 Van gạt tay 4HV210
  • 7 4M210 , 4M310
  • 8 4L110 . 4L210 , 4L310

Thời Gian Giao Hàng Với Sản Phẩm Van Điều Khiển Khí Nén :

1 Với nhu cầu gửi hàng nhanh cửa hàng dủ khang chúng tôi :

  • Sẽ báo giá đóng gói , chụp hình xác nhân ( zalo ) khách hàng yêu cầu
  • Khách hàng chuyển khoản và được xác nhận
  • Nhân viên bán hàng sẽ chụp phiếu xác nhận giao hàng của nhà vận chuyển

2 Với nhu cầu gửi chành ( nhà xe )

  • Khách hàng cung cấp địa chỉ nhà xe ( trong phạm vi TPHCM ) , tên người nhận số điện thoại
  • Khách hàng chuyển khoản và được xác nhận
  • Các chành xe có nhu cầu phí nhân viên cửa hàng sẽ báo cho quý khách

Chính Sách Bảo Hành Đối Với Van Điều Khiển Khí Nén :

1 Tùy thuộc vào dòng sản phẩm nhà sản xuất quy định

2 Liên hệ trực tiếp nhân viên bán hàng để biết chi tiết

3 Các sản phẩm không đúng nhu cầu khác hàng :

  • Có thể đổi trả trong thời gian 1 2 ngày sau khi mua hàng
  • Các sản phẩm phải còn đầy đủ hộp , hóa đơn mua hàng
  • Sản phẩm không chày xước , sử dụng
  • Nếu quý khách ở xa phải báo cho nhân viên bán hàng để đảm bảo không xuất kho sản phẩm sau 1 2 ngày nhận hàng

Chú ý khi mua sản phẩm van điều khiển khí nén :

  • 1 Do việc cải tiến sản phẩm mẫu mã , nên có thể nhà sản xuất cải tiến mẫu mã sẽ khác hình
  • 2 Quý khách nên quay video lại trong khi mở sản phẩm , nhằm đảm bảo quy trình bảo hành sự kiện hỏng hóc do nhà vận chuyển
  • 3 Trước khi mua sản phẩm quy khách có yêu cầu hình sản phẩm có thể liên hệ nhân viên bán hàng gửi hình cho quý khách
  • 4 Các sản phẩm dòng điện như Van điện từ các loại phần coil điện không được bảo hành bởi các hãng sản xuất
  • 5 Khi đặc hàng sản xuất sản phẩm Đồng , inox , sắt , màng nhựa cần mẫu và yêu cầu số lượng khi sản xuất
  • 6 Một số sản phầm đang hoàng thiện video sử dụng . Khách hàng có thế yêu cầu video sản phẩm
  • 7 Các sản phẩm gia công tùy theo số lượng thời gian 2 – 14 ngày
  • 8 Các sản phẩm nhập khẩu thời gian từ 7 tới 30 ngày

Sản phẩm bao gồm Van điện từ khí nén AIRTAC :

1 Một sản phẩm Van điện từ khí nén AIRTAC

➤ Mọi Thắc Mắc Quý Khách Vui Lòng Liên Hệ Hotline Để Được Tư Vấn Trực Tiếp Và Hỗ Trợ Kịp Thời.

➤ Địa Chỉ Cửa Hàng: 137 Tạ Uyên P4 Q11 (Hcm)

☎️ Hotline, Zalo Quý Khách Xem Trên Phần Liên Hệ Khách Hàng Cửa Web ( Do Có Thể Thây Đổi Số Đt Dễ Dàng , Mong Quý Khách Thông Cảm

➤ Gmail: Khangtrinh0299@Gmail.Com

➤ Kênh Youtube: Video lắp đặt sản phẩm

➤ Shop Đặt Trực Tiếp Sendo :

➤ Shop Đặt Trực Tiếp Shopee

🌏 Website:Van khí nén khác

Mã sản phẩm

3V110-06 : Van khí nén 3/2 – ren 9.6mm – 1 đầu coil, 3V120-06 : Van khí nén 3/2 – ren 9.6mm – 2 đầu coil, 3V210-08 : Van khí nén 3/2 – ren 13mm – 1 đầu coil, 3V220-08 : Van khí nén 3/2 – ren 13mm – 2 đầu coil, 3V310-10 : Van khí nén 3/2 – ren 17mm – 1 đầu coil, 3V320-10 : Van khí nén 3/2 – ren 17mm – 2 đầu coil, 4V110-06 : Van khí nén 5/2 – ren 9.6mm – 1 đầu coil, 4V120-06 : Van khí nén 5/2 – ren 9.6mm – 2 đầu coil, 4V130-06 : Van khí nén 5/3 – ren 9.6mm – 2 đầu coil, 4V210-08 : Van khí nén 5/2 – ren 13mm – 1 đầu coil, 4V220-08 : Van khí nén 5/2 – ren 13mm – 2 đầu coil, 4V230-08 : Van khí nén 5/3 – ren 13mm – 2 đầu coil, 4V310-10 : Van khí nén 5/2 – ren 17mm – 1 đầu coil, 4V320-10 : Van khí nén 5/2 – ren 17mm – 2 đầu coil, 4V330-10 : Van khí nén 5/3 – ren 17mm – 2 đầu coil, 4V410-15 : Van khí nén 5/2 – ren 21mm – 1 đầu coil, 4V420-15 : Van khí nén 5/2 – ren 21mm – 2 đầu coil, 4V430-15 : Van khí nén 5/3 – ren 21mm – 2 đầu coil

Thương hiệu

( loại 1 ), ( loại 2 ), Aritac chính hãng

Điện áp

110V, 12V, 220V, 24V

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Van điện từ khí nén AIRTAC 4V110 4V210 4V310 4V410 4V120 4V220 4V320 4V420 4V130 4V230 4V330 4V430 3V110 3V210 3V310 3V120 3V220 3V320”